31 từ vựng tiếng Nhật này sẽ khiến bạn cảm thấy tiếng Nhật đẹp biết bao

32-tu-vung-tieng-nhat-nay-se-khien-ban-cam-thay-tieng-nhat-that-dep-tinnuocnhat-info_1-1

19/03/2019 31 từ vựng tiếng Nhật này sẽ khiến bạn cảm thấy tiếng Nhật đẹp biết bao

31 từ vựng tiếng Nhật này sẽ khiến bạn cảm thấy tiếng Nhật đẹp biết bao

1. 家族 (kazoku): gia đình

2. 頑張ってください (ganbattekudasai): hãy cố gắng lên

3. はい (hai): vâng, ừ, dạ

4. すみません (sumimasen): xin lỗi

5. おはよう (ohayou): chào buổi sáng

6. 凄い (sugoi): xuất sắc, tuyệt vời

7. 好き (suki): thích

8. 忍耐 (nintai): sự nhẫn nại

9. 桜 (sakura): hoa anh đào

11. 将来 (shourai) : tương lai

12. 大丈夫 (daijoubu): ổn, không sao

13. 愛 (ai): yêu

14. お休みなさい (oyasuminasai): chúc ngủ ngon

15. 空 (sora): bầu trời

16. 心 (kokoro): trái tim, tâm hồn

17. ただいま/ おかえり(tadaima/okaeri): tôi đã về

18. 先生 (sensei): giáo viên

19. 幸せ (shiawase): hạnh phúc

20. 守る (mamoru): giữ gìn, bảo vệ

21. 一期一会(ichogo ichie): đời người chỉ có một lần

22. 運命 (unmei) : vận mệnh, định mệnh

23. お願い (onegai): yêu cầu, mong muốn, đề nghị

24. 可愛い (kawaii): khả ái, đáng yêu, xinh xắn

25. 気持ち (kimochi): cảm giác, tâm trạng

26. きれい(kirei): đẹp, sạch sẽ

27. 希望 (kibou): kỳ vọng, hy vọng

28. 素敵 (suteki): mát mẻ, đáng yêu

29. 夢 (yume): giấc mơ

30. 魂 (kon/tamashi): linh hồn

31. ありがとう (arigatou): cảm ơn

Chúc bạn học tốt!
☎️ LIÊN HỆ TƯ VẤN:
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ QUỐC TẾ ĐỨC HƯƠNG
Địa chỉ: Số 169-170-171 Đông Phát – Đông Vệ – TP.Thanh Hóa – Thanh Hóa
Điện thoại : 02378 699 006 Hotline : 0918 051 686 / 0978 36 38 38
Website : Duchuong.edu.vn
Đại diện : ĐẶNG THỊ XUÂN HƯƠNG



GỬI TIN NHẮN