Cách đọc, nói giờ, hỏi giờ và trả lời trong tiếng Nhật

Capture-13

05/01/2019 Cách đọc, nói giờ, hỏi giờ và trả lời trong tiếng Nhật

Cách đọc, nói giờ, hỏi giờ và trả lời trong tiếng Nhật

Hỏi giờ trong tiếng Nhật là 1 trong những câu hỏi giao tiếp được sử dụng nhiều nhất trong cuộc sống hằng ngày nhất là khi bạn có ý định học tập và làm việc tại Nhật Bản. Đặc biệt người Nhật rất tôn trọng thời gian, họ luôn tất bật, bận rộn và không bao giờ làm việc gì sai giờ giấc hết do đó khi đi ra ngoài bạn sẽ thường xuyên được hỏi giờ giấc, thời gian hiện tại. Bạn đã biết cách nói thời gian bằng tiếng Nhật chưa? hãy tham khảo bài viết sau nhé.
Cách nói giờ và trả lời các câu hỏi về giờ cũng khá đơn giản, bạn có thể nắm một số quy tắc dưới đây sẽ làm chủ được việc hỏi và trả lời thời gian bất kỳ.
Để hỏi thời gian bằng tiếng Nhật ta dùng mẫu câu:
いま、なんじですか?>>> Bây giờ là mấy giờ ?
ima nan ji desu ka ? 今、何時ですか?
Khi hỏi giờ chúng ta có các cách hỏi sau, câu càng dài thì càng lịch sự, lễ phép và ngược lại.
1. いま、なんじ ですか ? ( 今、何時ですか?) ima nanji desu ka ?
2.いま、なんじ? (今、何時?) ima nanji ?
3.なんじ? ( 何時?) nanji ?
Trả lời
Số + Giờ (じ)
Ví dụ : Bây giờ là 4 giờ ta nói : いま、4じです
ima yo ji desu いま、よじです。
Cách nói giờ trong tiếng Nhật:
いちじ 1時 ichi ji 1 giờ
にじ 2時 ni ji 2 giờ
さんじ 3時 san ji 3 giờ
よじ 4時 yo ji 4 giờ
ごじ 5時 go ji 5 giờ
ろくじ 6時 roku ji 6 giờ
しちじ (ななじ) 7時 shichi ji (hoặc : nana ji) 7 giờ
はちじ 8時 hachi ji 8 giờ
くじ 9時 ku ji 9 giờ
じゅうじ 10時 jyuu ji 10 giờ
じゅういちじ 11時 jyuu ichi ji 11 giờ
じゅうにじ 12時 jyuu ni ji 12 giờ
Trả lời câu càng dài thì càng kính ngữ và ngược lại.
1.いま、3じです。 (今、3時です。) ima san ji desu .
2.いま、3じ。 (今、3時。) ima san ji .
3.3じ。 (3時。) san ji .
Giờ rưỡi : số giờ + ji han
はん : han là một nửa, trong trường hợp nói về thời gian nó là “rưỡi ” hay 30 phút.
Ví dụ : “Bây giờ là 2 giờ rưỡi ” ta nói như sau
いま、にじ はん です (ima,ni ji han desu)
今、2時半です

Ta cứ việc thêm chữ “han” sau giờ như ví dụ trên là được
Giờ hơn : số giờ + phút (じ+ ふん)
Ví dụ : 4h15′:よじごじゅうふん
Giờ kém : Số giờ + phút ( じ+ ふん) +mae (まえ)
Ví dụ : 5h kém 10  :ごじじゅうふんまえ
Đề nói phút trong tiếng Nhật ta nói như sau : …ふん (分) fun
いま、3時35分ですいま、さんじ さんじゅうご ふん です。 ima san ji sanjuugo fun desu. Bây giờ là 3 giờ 35 phút.
Cách nói phút trong tiếng Nhật
一分 いっぷん ippun 1 phút
二分 にふん ni fun 2 phút
三分 さんぷん san pun 3 phút
四分 よんぷん yon pun 4 phút
五分 ごふん go fun 5 phút
六分 ろっぷん roppun 6 phút
七分 しちふん shichi fun 7 phút
八分 はっぷん happun 8 phút
九分 きゅうふん kyuu fun 9 phút
十分 じゅっぷん juppun 10 phút
十五分 じゅうごふん juu go fun 15 phút
三十分 さんじゅっぷん (はん) han 30 phút
Nguồn: japan
Chúc các bạn thành công!
☎️ Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ:
Đơn vị: Công ty TNHH Đầu tư Quốc Tế Đức Hương
Địa chỉ: Số 169-170-171 Đông Phát Đông Vệ TP Thanh Hóa
Điện thoại:0918.051.686 / 0978.36.38.38
Fanpage: //www.facebook.com/Đức-Hương-Duhocnhatban-1620665924904532/
Đại diện: Đặng Thị Xuân Hương.



GỬI TIN NHẮN