Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về các bộ phận trên cơ thể người

tong-hop-tu-vung-tieng-nhat-ve-cac-bo-phan-tren-co-the-nguoi-tinnuocnhat-info_1

29/12/2018 Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về các bộ phận trên cơ thể người

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về các bộ phận trên cơ thể người

1 指(ゆび):Ngón tay

2 親指(おやゆび): Ngón cái

3 人差し指(ひとさしゆび): Ngón trỏ

4 中指(なかゆび): Ngón giữa

5 薬指(くすりゆび): Ngón áp út

6 小指(こゆび): Ngón út

7 手のひら: Lòng bàn tay

8 爪(つめ): Móng tay

9 胸(むね): Ngực

10 お腹(おなか): Bụng

11 腹(はら): Bụng

12 臍(へそ): Rốn

13腰(こし): Eo

14太腿(ふともも): Bắp đùi

15脹脛(ふくらはぎ): Bắp chân

16膝(ひざ): Đầu gối

17膝頭(ひざがしら): Xương bánh chè

18足(あし): (Bàn) Chân

19足首(あしくび): Cổ chân

20踵(かかと): Gót chân

21爪先(つまさき): Ngón chân

22背中(せなか): Lưng

23お尻(おしり): Mông

24肌(はだ): Da

25骨(ほね): Xương

26筋肉(きんにく): Cơ bắp

27肺(はい): Phổi

28心臓(しんぞう): Tim

29胃(い): Dạ dày

30腎臓(じんぞう): Thận

31腸(ちょう): Ruột

32肝臓(かんぞう): Gan

Với 32 từ vựng tiếng Nhật về các bộ phận trên cơ thể người, hi vọng sẽ giúp các bạn có thể bổ sung thêm vốn tiếng Nhật cho mình.

Chúc các bạn thành công!

☎️ Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ:
Đơn vị: Công ty TNHH Đầu tư Quốc Tế Đức Hương
Địa chỉ: Số 169-170-171 Đông Phát Đông Vệ TP Thanh Hóa
Điện thoại:0918.051.686 / 0978.36.38.38
Fanpage: //www.facebook.com/Đức-Hương-Duhocnhatban-1620665924904532/
Đại diện: Đặng Thị Xuân Hương.



GỬI TIN NHẮN