TỪ VỰNG VỀ CÁC BỘ PHẬN CƠ THỂ

22154603_1594928243903697_5366889994028743463_n

12/10/2018 TỪ VỰNG VỀ CÁC BỘ PHẬN CƠ THỂ

🍭 🍭 🍭TỪ VỰNG VỀ CÁC BỘ PHẬN CƠ THỂ : 英単語集:体の部位
CÓ CẢ BẢN DỊCH TIẾNG NHẬT, TIẾNG ANH, TIẾNG VIỆT.
😍 😍 😍 😍
1 ふくらはぎ calf Bắp chân
2 腹 はら abdomen bụng
3 アゴ chin cằm
4 向こうずね むこうずね shin Crng chân, ống quyển
5 前腕 ぜんわん、うえうで forearm cẳng tay
6 上腕 じょうわん upper arm cánh tay trên
7 脚 あし leg chân4
8 足 あし foot chân
9 首 くび neck cổ
10 手首 てくび wrist cổ tay
11 耳たぶ みみたぶ earlobe dái tai
12 頭 あたま head đầu
13 膝小僧 ひざこぞう knee đầu gối
14 腿 もも thigh đùi
15 胴 どう waist eo
16 かかと かかと heel gót chân
17 下あご したあご jaw hàm
18 腰 こし lower back hông
19 顔 かお face khuôn mặt
20 ひじ ひじ elbow khuỷu tay
21 髪 かみ hair lông, tóc
22 手のひら てのひら palm lòng bàn tay
23 眉毛 まゆげ eyebrow lông mày
24 まつ毛 まつげ eyelash lông mi
25 背中 せなか back lưng
26 舌 した tongue lưỡi
27 頬 ほお cheek má
28 目 め eye mắt
29 足首 あしくび ankle mắt cá chân
30 まぶた まぶた eyelid mí mắt
31 口 くち mouth miệng
32 唇 くちびる lip môi
33 足の爪 あしのつめ toenail móng chân
34 お尻 おしり bottom Mông đít
35 手の爪 てのつみ fingernail móng tay
36 鼻 はな nose mũi
37 つま先 つまさき toe ngón chân
38 指 ゆび finger ngón tay
39 親指 おやゆび thumb ngón tay cái
40 胸 むね chest ngực
41 歯 は tooth răng
42 耳 みみ ear tai
43 腕 うで arm tay
44 手 て hand tay
45 額 ひたい forehead trán
46 肩 かた shoulder vai

✔ Khoa học đã chứng minh rằng, việc học ngoại ngữ – bất kể loại ngôn ngữ nào – thì nên bắt đầu càng sớm càng tốt. Tuổi càng nhỏ thì học ngoại ngữ càng dễ dàng hơn.
✔ Hiện nay, nước Nhật là một đất nước vô cùng hấp dẫn đối với toàn thế giới, từ đất nước đến con người. Các tiết học về văn hóa ứng xử, lễ phép- cảm ơn- xin lỗi- tinh thần tự giác ngăn nắp sẽ giúp các em có một kĩ năng cách sống tốt..
Hãy cùng Đức Hương chinh phục ngôn ngữ mới này nhé các bạn!
Đức Hương sẽ giúp bạn học tiếng Nhật một cách dễ dàng nhất
Liên hệ để nhận ưu đãi ngay hôm nay:
Đơn vị: Công ty TNHH Đầu tư Quốc Tế Đức Hương
Địa chỉ: Số 169-170-171 Đông Phát Đông Vệ TP Thanh Hóa
Điện thoại:0918.051.686 / 0978.36.38.38
Đại diện: Đặng Thị Xuân Hương



GỬI TIN NHẮN